Hỗ Trợ Trực Tuyến

(0274) 3799 888

TƯ VẤN BÁN HÀNG

0908 018 557 (Ms.Phúc) 0908 018 557 (Ms.Phúc)


TƯ VẤN BÁN HÀNG

0908 018 293 (Mr.Nghĩa) 0908 018 293 (Mr.Nghĩa)


HOTLINE

0933 503 222    (Mr.Hoàng) 0933 503 222 (Mr.Hoàng)


HỖ TRỢ KỸ THUẬT

0650 3716567 0650 3716567


Video

Sản phẩm khuyến mãi

FVM34T (6x2)

Giá bán: Liên hệ

FVM34W – siêu dài (6×2)

Giá bán: Liên hệ

NQR75M (4x2)

Giá bán: Liên hệ

NQR75M (4x2)

Giá bán: Liên hệ

NQR75L (4x2)

Giá bán: Liên hệ

NPR85K (4x2)

Giá bán: Liên hệ

NMR85H (4x2) - CHASSIS DÀI

Giá bán: Liên hệ

NLR55E (4x2)

Giá bán: Liên hệ

QKR55H (4x2)

Giá bán: Liên hệ

D-MAX LS 4X4 MT

Giá bán: Liên hệ

D-MAX LS 4X2 MT

Giá bán: Liên hệ

D-MAX LS 4X4 AT

Giá bán: Liên hệ

D-MAX LS 4X2 AT

Giá bán: Liên hệ

THÙNG TẢI KÍN

Giá bán: Liên hệ

Thùng tải lửng

Giá bán: Liên hệ

EXZ (6X4)

Giá bán: 1.771.000.000 VNĐ

Thùng tải lửng

Giá bán: Liên hệ

ĐẦU KÉO ISUZU GVR (4X2)

Giá bán: 1.275.000.000 VNĐ

Isuzu QKR55F

Giá bán: Liên hệ

Isuzu FRR90N (4×2)

Giá bán: Liên hệ

Isuzu Đầu kéo EXR

Giá bán: Liên hệ

FVR34Q (4×2)

Giá bán: Liên hệ

Isuzu NLR55E

Giá bán: Liên hệ

FVR34S – siêu dài (4×2)

Giá bán: Liên hệ

NPR85K (4X2)

Giá bán: Liên hệ

FVR34L (4x2)

Giá bán: Liên hệ

ISUZU NMR85H

Giá bán: Liên hệ

Thùng mui phủ bạt

Giá bán: Liên hệ

Chi tiết

Isuzu FRR90N (4×2)

Isuzu FRR90N (4×2)

Liên hệ

Dòng xe F-Series xuất hiện tại Việt Nam từ năm 1997. Dòng xe này được trang bị động cơ Isuzu D-Core phun nhiên liệu trực tiếp làm mát khí nạp, giúp công suất xe tăng 23%, tiết kiệm hơn 18%, êm hơn và tăng tốc nhanh hơn so với động cơ xe không có commonrail. Ngoài ra, xe đạt tiêu chuẩn môi trường Euro 2: thân thiện hơn với môi trường.

Isuzu F-Series đã giành được niềm tin của khách hàng trên toàn thế giới bằng chất lượng tiêu chuẩn Nhật Bản, hiệu quả vận hành cao với độ bền bỉ tuyệt vời và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao giúp đảm bảo lợi ích kinh tế cho khách hàng.

Ngoài ra, Isuzu F-series còn có thiết kế hiện đại với cabin chassis cứng cáp chắc chắn, buồng lái rộng rãi, thoải mái.

NỘI THẤT

 

NGOẠI THẤT

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

FRR90N (4x2)

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)(mm)

8,390 x 2,180 x 2,510

Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)(mm)

1,800 / 1,660

Chiều dài cơ sở (WB)(mm)

4,985

Khoảng sáng gầm xe (HH)(mm)

210

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)(mm)

970

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)(mm)

1,190 / 2,215

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)(mm)

6,500

TRONG LƯỢNG

FRR90N (4x2)

Trọng lượng toàn bộ(kg)

10,400

Trọng lượng bản thân(kg)

3,120

Dung tích thùng nhiên liệu(lít)

200

ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG

FRR90N (4x2)

Kiểu động cơ

4HK1-E2R, D-core

Loại

4 xi lanh thẳng hàng, turbo

Dung tích xi lanh(cc)

5,193

Đường kính & hành trình pit-tông(mm)

115 x 125

Công suất cực đại(Ps(kw))

190(139) / 2,600

Mô-men xoắn cực đại(Nm(kg.m))

510 / 1,600

Hệ thống phun nhiên liệu

Hệ thống common rail, điều khiển điện từ

Cơ câu phân phối khí

SOHC - 24 valve

Kiểu hộp số

MZW6P

Loại hộp số

6 cấp

 

 

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

FRR90N (4x2)

Khả năng vượt dốc tối đa(%)

45.1

Tốc độ tối đa(km/h)

110

Bán kình quay vòng tối thiểu(m)

7.75

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

FRR90N (4x2)

Hệ thống lái

Điều chỉnh được độ cao thấp

Hệ thống phanh

Đầu mạch kép, trợ lực khí nén

Lốp xe(Trước/sau)

8.25-16-14PR

Máy phát điện

24V-50A

 

Báo giá trực tiếp
Tên khách hàng:
Điện thoại:
Email:
Xe cần báo giá:
Hình thức thanh toán:

Các sản phẩm khác

 

FVM34T (6x2)

Số chổ ngồi [người]

3

Tải trọng [kg]

15,600

Tổng trọng tải [kg]

24,300

Kích thước (D x R x C) [mm]

9,730  x 2,471  x 2,876

Hộp số

ZF9S1110, 9 cấp

Tốc độ tối đa [Km/h]

110

Giá bán: Giá bán

 

FVM34W – siêu dài (6×2)

Số chổ ngồi [người]

3

Tải trọng [kg]

15,400

Tổng trọng tải [kg]

24,300

Kích thước (D x R x C) [mm]

11,605  x 2,480  x 2,830

Hộp số

ZF9S1110, 9 cấp

Tốc độ tối đa [Km/h]

115

Giá bán: Giá bán

 

FVR34Q (4x2)

Số chổ ngồi [người]

3

Tải trọng [kg]

8,760

Tổng trọng tải [kg]

15,100

Kích thước (D x R x C) [mm]

9,780 x 2,445 x 2,815

Hộp số

MZW6P, 6 số tiến / 1 số lùi

Tốc độ tối đa [Km/h]

117

 

Giá bán: Giá bán

 FVR34S – siêu dài (4×2)

Số chổ ngồi [người]

3

Tải trọng [kg]

8,700

Tổng trọng tải [kg]

15,100

Kích thước (D x R x C) [mm]

10,050  x 2,445 x 2,815

Hộp số

MZW6P, 6 số tiến / 1 số lùi

Tốc độ tối đa [Km/h]

117

Giá bán: Giá bán

 

FVR34L (4x2)

Số chổ ngồi [người]

3

Tải trọng [kg]

9,100

Tổng trọng tải [kg]

15,100

Kích thước (D x R x C) [mm]

7,445 x 2,445 x 2,815

Hộp số

MZW6P, 6 số tiến / 1 số lùi

Tốc độ tối đa [Km/h]

106

 

Giá bán: Giá bán

Liên hệ với chúng tôi

facebook GMAIL Youtube

Đăng ký email của bạn để nhận những thông tin mới nhất từ chúng tôi

Nhập email để nhận tin

Đăng ký lái xe thử

Đăng ký lái xe thử